TÔI YÊU FORD RANGER NHƯ CHÍNH GIA ĐÌNH TÔI

NHỮNG LÝ DO BẠN NÊN MUA XE TẠI HÀ THÀNH FORD

  • Là một đại lý xuất sắc nhất 4 năm liên tiếp 2014, 2015, 2016, 2017.
  • Là một đại lý có thị phần trên 10% lớn nhất toàn nước, lượng xe được cung cấp nhiều nhất.
  • Là một đại lý có chỉ số hài lòng Khách hàng cao nhất.
  • Là một đại lý có đạt doanh số bán hàng, dịch vụ cao nhất.
  • Là một đại lý có mức tăng trưởng nhanh nhất.
  • Có một chuyên viên TVBH nhiệt tình và hỗ trợ tốt nhất. Số điện thoại cô ấy là 0971 6368 33.

Xem thêm bài viết Giá xe Ford Everest 2019 tại ĐÂY

Ngay bây giờ, chúng tôi có các chương trình khuyến mãi hấp dẫn tặng khách hàng như: Giảm giá tiền mặt, tặng bảo hiểm thân vỏ, dán phim cách nhiệt, trải sàn da cao cấp chống cháy, camera hành trình, thẻ vip làm dịch vụ trị giá 15 triệu, xe đủ màu giao ngay, hỗ trợ thủ tục ngân hàng lên đến 80%….. Gói khuyến mại chỉ ưu tiên cho hai mươi người đầu tiên đặt cọc, có thể hết bất cứ lúc nào.


Giao xe cho VP công chứng Núi Thành – Quảng Nam

Giao xe cho gia đình anh Trãi chị Yến – Hà Nội

Giao xe cho anh Đào Văn Ngọc – Hà Nam

 

Giao xe cho anh Kỳ chị Lan Anh – Hà Nội

Giao xe cho anh Hoàng Thanh Hiếu – Hòa Bình

Quý khách muốn sở hữu chiếc xe tuyệt vời này, hãy nhanh tay gọi ngay hotline 0971 6368 33 zalo, facebook để nhận giá tốt nhất.

Đánh giá xe Ford Ranger 

Trong năm 2018, Ford Ranger được trang bị thêm động cơ 2.0 Single Turbo và Bi Turbo cho công suất và mô men xoắn cực lớn, cao hơn phiên bản Ranger Wildtrak 3.2 2017.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT RANGER 2019

Series XL XLS 2.2L MT XLS 2.2L AT Wildtrak 2.0L 4*2 Wildtrak 2.0L 4*4
Công suất (PS) 180 160 160 180 213
Mô men xoắn (Nm) 385 385 385 420 500
Hộp số 6 cấp 6 cấp 6 cấp 10 cấp 10 cấp
Trợ lực Điện Điện Điện Điện Điện

 

LOẠI XE WILDTRAK 2.0L 4*4 AT WILDTRAK 2.0L 4*2 AT XLS 2.2L 4*2 AT XLS 2.2L 4*2 MT
ĐỘNG CƠ VÀ TÍNH NĂNG VẬN HÀNH
Loại cabin Cabin kép
Động cơ Bi turboSingle turbo Turbo diesel 2.2L I4 TDCi
Dung tích xi lanh 1996 2198
Công suất cực đại 213 180 160
Mô men xoắn cực đại 500 420 385
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Hệ thống truyền động 2 cầu chủ động 1 cầu chủ động 1 cầu chủ động
Gài cầu điện Không
Khóa vi sai cầu sau Không
Hộp số Số tự động 10 cấp Số sàn 6 cấp Số tự động 6 cấp
Trợ lực lái Trợ lực điện
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Dài x Rộng x Cao 5362 x 1860 x 1830
Khoảng sáng gầm xe 200
Chiều dài cơ sở 3220
Bán kính vòng quay 6350 (tối thiếu)
Dung tích thùng nhiên liệu 6350 L
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, ống giảm trấn
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước  Phanh đĩa
Phanh sau Tang trống
Cỡ lốp 265/60R18 255/70R16
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 18” Vành hợp kim nhôm đúc 16”
TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN
Túi khí phía trước
Túi khí bên Không
Túi khí rèm dọc 2 bên Không
Camera lùi Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Cảm biến trước và sau Không
HT chống bó cứng phanh (ABS)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
HT cân bằng điện tử Không
HT kiểm soát giảm thiểu lật xe Không
HT kiểm soát tải trọng Không
HT hỗ trợ khởi khành ngang dốc Không
HT hỗ trợ đổ đèo Không
HT kiểm soát hành trình  Tự động Cruise Control
HT cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường  Có Không
HT cảnh báo va chạm phía trước  Có  Không
HT hỗ trợ đỗ xe chủ động song song  Có  Không
HT chống trộm Báo động bằng cảm biến chuyển động Không
 TRANG THIẾT BỊ NGOẠI THẤT    
 Cụm đèn phía trước  HID Projector tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng Kiểu Halogen
Đèn chạy ban ngày  Có Không
Gạt mưa tự động  Có Không
Đèn sương mù  Có
Gương chiếu hậu bên ngoài Điều chỉnh điện, gập điện Có điều chỉnh điện
Bộ trang bị thể thao Bộ trang bị Wildtrak Không
TRANG THIẾT BỊ BÊN TRONG XE
Khởi động bằng nút bấm Không
Chìa khóa thông minh Không
Điều hòa nhiệt độ Tự động 2 vùng khí hậu Điều chỉnh tay
Vật liệu ghế Da pha nỉ cao cấp Nỉ
Tay lái Bọc da Thường
Ghế lái trước Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh tay 6 hướng
Ghế sau Ghế băng gập được có tựa đầu
Gương chiếu hậu trong Tự động 2 chế độ ngày/đêm Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm
Cửa kính điều khiển điện
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, ipod & USB, Bluetooth, 6 loa
Hệ thống chống ồn chủ động Không
Công nghệ giải trí SYNC Điều khiển giọng nói, màn hình cảm ứng 8” Điều khiển giọng nói Gen I
Bản đồ dẫn đường Không
Điều khiển âm thanh trên tay lái  Có

Video đánh giá xe

[CP_CALCULATED_FIELDS id=”1″]

Gửi bình luận